PHRASAL VERB ĐỒNG NGHĨA (P1)
1. Nghĩa “bắt đầu / khởi hành”
start off (bắt đầu)
= begin with (bắt đầu với)
= set out (khởi hành)
= set off (khởi hành)
2. Nghĩa “tiếp tục / duy trì”
keep on (tiếp tục)
= carry on (duy trì / tiếp tục)
= go on (tiếp tục)
= press on (kiên trì làm)
3. Nghĩa “kết thúc / hoàn tất”
finish off (hoàn tất)
= wrap up (kết thúc)
= wind up (chấm dứt)
4. Nghĩa “trì hoãn”
put off (trì hoãn)
= delay (hoãn lại)
= hold off (trì hoãn)
= push back (lùi lịch)
5. Nghĩa “hủy bỏ / loại bỏ / xóa bỏ”
call off (hủy bỏ)
= do away with (xóa bỏ)
= get rid of (loại bỏ)
= cut out (loại bỏ)
6. Nghĩa “giải quyết / xử lý”
deal with (giải quyết)
= cope with (xử lý)
= sort out (giải quyết ổn)
= work out (giải quyết vấn đề)
7. Nghĩa “nói về / đề cập đến”
talk about (nói về)
= speak of (đề cập đến)
= bring up (nêu ra)
= refer to (nhắc đến)
8. Nghĩa “trải qua / trải nghiệm”
go through (trải qua)
= live through (sống qua)
= experience (trải nghiệm)
= undergo (trải qua)
9. Nghĩa “học được / tiếp nhận kiến thức”
pick up (học được)
= take in (hiểu, tiếp nhận)
= absorb (hấp thụ kiến thức)
= acquire (lĩnh hội)
10. Nghĩa “khởi lập / bắt đầu / ra mắt”
set up (khởi lập)
= launch (ra mắt)
= kick off (bắt đầu)
= initiate (khởi xướng)
11. Nghĩa “rời khỏi / di chuyển / dọn ra”
move out (dọn ra)
= move away (rời đi xa)
= relocate (chuyển địa điểm)
= leave (rời khỏi)
12. Nghĩa “chờ đợi / giữ máy”
wait for (chờ đợi)
= hang on (chờ máy)
= hold on (giữ máy)
= stay put (chờ ở đó)
13. Nghĩa “chia tay / tan vỡ / kết thúc”
break up (chia tay)
= split up (tan vỡ)
= call it off (chấm dứt hẳn)
= part ways (chia tay)
14. Nghĩa “điều tra / xem xét kỹ”
look into (điều tra)
= investigate (điều tra chi tiết)
= check out (kiểm tra)
= examine (xem xét kỹ)
- Metaphors in English Songs: How Figurative Language Shapes Emotion and Meaning
- Empathy and Discomfort in Language Teaching: Rethinking Emotional Dynamics in the English Classroom
- NHỮNG VẤN ĐỀ TRONG VIỆC TÍCH HỢP AI VÀO GIÁO DỤC
- CHATGPT VÀ GIẢNG VIÊN: CƠ HỘI, THÁCH THỨC VÀ VIỆC TÍCH HỢP CÓ TRÁCH NHIỆM
- Effective Tips for Learning English in the Digital Age (1)

